hướng thiện
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Hướng đến điều thiện, điều tốt đẹp: Chỉ hành động hoặc xu hướng tự nguyện tìm kiếm, vươn tới và thực hiện những điều tốt lành, đạo đức.
- Có thiện ý, thiện tâm: Thể hiện bản tính hoặc ý chí muốn làm điều phải, điều có ích.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Con người ai cũng có bản tính hướng thiện. (Mọi người đều có bản tính hướng đến điều thiện.)
- Giáo lý nhà Phật khuyên chúng ta nên luôn hướng thiện. (Giáo lý nhà Phật khuyên chúng ta nên luôn hướng đến điều thiện.)
- Sau một thời gian lầm lỗi, anh ấy đã quyết tâm hướng thiện. (Sau một thời gian sai lầm, anh ấy đã quyết tâm hướng đến điều tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Tính hướng thiện": Chỉ đặc tính, bản chất luôn tìm về và làm điều thiện.
- Tính hướng thiện là nền tảng của nhiều tôn giáo. (Tính hướng đến điều thiện là nền tảng của nhiều tôn giáo.)
"Tấm lòng hướng thiện": Chỉ tấm lòng, tâm ý luôn nghĩ đến và muốn làm điều tốt.
- Dù cuộc sống khó khăn, bà ấy vẫn giữ một tấm lòng hướng thiện. (Dù cuộc sống khó khăn, bà ấy vẫn giữ một tấm lòng hướng đến điều thiện.)
Biến thể và từ gần giống
Thiện (tính từ): Lành, tốt, có đạo đức.
- Việc thiện (việc tốt), tâm thiện (tấm lòng tốt).
Hướng (động từ): Quay về, nhằm đến một mục tiêu, phương hướng nào đó.
- hướng về quê hương (quay về/quy hướng về quê hương), hướng tới tương lai (nhằm đến tương lai).
Từ đồng nghĩa
- Hướng lành: Hướng đến điều lành, điều tốt.
- Làm lành lánh dữ: Làm điều tốt, tránh điều xấu.
- Tu tâm dưỡng tính: Sửa mình, nuôi dưỡng tính tốt.
Từ trái nghĩa
- Hướng ác: Hướng đến điều ác, điều xấu.
- Làm điều bất thiện: Làm những việc không tốt, không lành.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Ở hiền gặp lành": Người sống hiền lành, hướng thiện thì sẽ gặp được những điều tốt đẹp. Thành ngữ này phản ánh quan niệm khuyến khích lối sống hướng thiện.
- "Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng": Gần người xấu thì dễ hư hỏng, gần người tốt thì được ảnh hưởng tốt, nhấn mạnh đến môi trường và sự lựa chọn hướng thiện.
- đg. Hướng đến điều thiện. Tính hướng thiện của đạo Phật.